nằm dài

Học thuật
Thân thiện
nằm dài

Sau bữa trưa, anh ấy nằm dài trên ghế sofa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nằm với tư thế duỗi thẳng, thoải mái toàn thân, thường hai chân: Hành động nằm một cách dài ra, không co quắp, thường để nghỉ ngơi hoặc thư giãn.
    • (Nghĩa bóng, thường mang tính chê trách) Ở trong trạng thái lười biếng, không chịu hoạt động, làm việc : Chỉ thói quen hoặc hành động chỉ nằm một chỗ không bất kỳ hoạt động hữu ích nào.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (nằm duỗi thẳng):
    • Mệt quá, tôi về nhà chỉ muốn nằm dài trên ghế sofa.
    • Chú mèo nằm dài ra sưởi nắngban công.
  • Nghĩa bóng (lười biếng, không hoạt động):
    • Cả ngày anh ta chẳng làm , chỉ nằm dài ra đó mà thôi.
    • Ăn xong nằm dài, không chịu giúp đỡ việc nhà.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nằm dài ra": Cách nói nhấn mạnh, thường dùng trong khẩu ngữ để diễn tả hành động nằm duỗi thẳng một cách triệt để hoặc thái độ lười biếng rõ rệt.
    • nằm dài ra giường đọc truyện suốt buổi chiều.
  • "Ăn xong nằm dài": Một cụm từ cố định thường dùng để chê trách thói quen lười vận động, chỉ biết hưởng thụ sau khi ăn uống no nê.
Biến thể từ gần giám
  • Nằm ườn (động từ): Có nghĩa tương tự "nằm dài" nhưng thường mang sắc thái tiêu cực hơn, nhấn mạnh sự lười nhác, thiếu tư thế.
  • Nằm thườn thượt (động từ): Nhấn mạnh việc nằm một cách dài lê thê, vô ý tứ, thường trên một diện tích rộng.
  • Duỗi dài (động từ): Hành động làm cho cơ thể hoặc bộ phận cơ thể (như chân) thẳng ra. Đây hành động tạo nên tư thế "nằm dài".
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Nằm duỗi, nằm thẳng.
  • Nghĩa bóng: Lười nhác, ì ra, ăn không ngồi rồi.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa đen: Co quắp, nằm cuộn tròn.
  • Nghĩa bóng: Chăm chỉ, cần cù, hoạt bát.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ăn xong nằm dài: Thành ngữ phổ biến dùng để phê phán thói lười biếng, chỉ biết hưởng thụ.
    • Công việc bộn bề cậu ta cứ ăn xong nằm dài thì sao được.
nằm dài

Sau bữa trưa, anh ấy nằm dài trên ghế sofa.

  1. đg. 1. Nằm duỗi thẳng hai chân. 2. Không chịu hoạt động : Ăn xong nằm dài.